tàn quân

Học thuật
Thân thiện
tàn quân

Một số tàn quân rút lui vào trong rừng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Số lính còn sót lại sau một trận đánh lớn, thường đã bị tổn thất nặng nề không còn khả năng chiến đấu hiệu quả: "tàn quân" chỉ nhóm quân sự đã bị đánh bại, thất trận, chỉ còn lại một số ít người sau cuộc chiến.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Sau trận đánh ác liệt, tàn quân địch rút chạy vào rừng sâu. (Sau trận đánh ác liệt, số lính địch còn sót lại rút chạy vào rừng sâu.)
    • Vị tướng tập hợp đám tàn quân để rút lui trật tự. (Vị tướng tập hợp đám lính còn sót lại để rút lui trật tự.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "thu nhặt tàn quân": hành động tập hợp lại những người lính còn sống sót sau thất bại.
    • Sau thảm bại, nhiệm vụ đầu tiên của ông ta thu nhặt tàn quân. (Sau thảm bại, nhiệm vụ đầu tiên của ông ta tập hợp lại số lính còn sót lại.)
Biến thể từ gần giống
  • Tàn binh (danh từ): từ đồng nghĩa, cùng chỉ số quân lính còn sót lại sau trận chiến.
    • Tàn binh của đạo quân ấy đã đầu hàng. (Số lính còn sót lại của đạo quân ấy đã đầu hàng.)
Từ đồng nghĩa
  • Tàn binh: quân lính còn sót lại sau chiến trận.
  • Quân sót: quân lính còn sống sót (ít dùng hơn).
Lưu ý
  • Từ này mang sắc thái bi thảm, thường dùng trong văn cảnh mô tả hậu quả của chiến tranh, sự thất bại quân sự. nhấn mạnh vào tình trạng tan tác, suy yếu không còn nguyên vẹn của lực lượng.
tàn quân

Một số tàn quân rút lui vào trong rừng.

  1. d. X. Tàn binh.